Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khiêu khích" (1)
khiêu khích
Tiếng Anh
Động từprovoke
Du khách không nên có hành vi khiêu khích bò rừng.
Tourists should not provoke bison.
Từ liên quan "khiêu khích" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khiêu khích" (1)
Du khách không nên có hành vi khiêu khích bò rừng.
Tourists should not provoke bison.
